| uỷ viên | dt. Nhân-viên một uỷ-ban: Uỷ-viên tài-chánh. |
| uỷ viên | dt. Thành viên của một ban, một uỷ ban, hay một hội dồng: uỷ viên trung ương o uỷ viên uỷ ban nhân dân xã o uỷ viên hội đồng chấm luận án Nhà nước. |
| uỷ viên | dt (H. uỷ: giao việc; viên: người làm công tác) Người có chân trong một uỷ ban: Ông ấy là ủy viên thường trực của ủy ban nhân dân thành phố Hà-nội. |
| uỷ viên | dt. Người được chính-phủ giao phó cho một trọng-trách gì (danh từ thường dùng trong một nước dân chủ). |
| uỷ viên | .- Thành phần của một uỷ ban, một ban chấp hành... |
| uỷ viên | Người trong uỷ-ban: Chia việc cho các uỷ-viên. |
| Anh đang là chi uỷ viên trực tiếp theo dõi giúp đỡ Sài vào Đảng. |
| Sự rộn ràng hệ trọng bắt đầu từ khi anh công vụ của huyện uỷ , người Hạ Vị , sang văn phòng uỷ ban báo cho Tính biết có một thiếu uý trợ lý bảo vệ , chi uỷ viên , của đơn vị , đang ở bên huyện uỷ xin giới thiệu xuống xã thẩm tra kết nạp Sài vào Đảng , Sài cũng về. |
| Với cương vị uỷ viên trực , giải quyết nội chính , mọi yêu cầu của anh các cơ quan đều vui vẻ làm và làm đến mức anh phải ngạc nhiên. |
| Đến bao giờ ? Là chi uỷ viên trực tiếp phụ trách quần chúng , nếu Sài hỏi câu ấy thì mình phải trả lời thế nào ? Tất nhiên , Hiểu không bảo cậu ta không có quyền hỏi như anh tự bảo mình , nhưng anh sẽ lại nói rằng hãy kiên trì , bền bỉ , đây cũng là một thử thách xem sức chịu đựng của Sài đến mức độ nào ? Có thể mươi lăm ngày sau , Sài biết chuyện mình không được kết nạp , cả chuyện Hương đã lấy chồng ! Đấy là cái khả năng xấu nhất mà Hiểu đã tính đến , khiến cả tuần lễ không bữa nào anh ăn nổi hai lưng cơm. |
| Thành ra không phải họ đi đưa đám cụ đồ mà đưa đám ông Hà đã về làm bí thư huyện uỷ được nửa năm nay và đưa đám anh Tính uỷ viên trực phụ trách nội chính của uỷ ban hành chính huyện. |
| Đảng uỷ viên nhà trường. |
* Từ tham khảo:
- uý
- uý
- uý
- uý cụ
- uý kị
- uý lạo