| uý | tht. X. úi: Uý! Lạ dữ be! |
| uý | dt. Bậc sĩ-quan (quan võ) thấp nhứt (trên hạ sĩ-quan): Cấp uý, đại-uý, chuẩn-uý, thiếu-uý, trung-uý. |
| uý | đt. Sợ: tham sinh úy tử. // Phục: Hậu-sinh khả uý. |
| uý | dt. X. Uỷ: Uý-lạo, tuyên-uý. |
| uý | I. dt. Cấp quân hàm dưới cấp tá, trên cấp sĩ: sĩ quan cấp uý o mới uý thôi, chưa tá đâu o chuẩn uý o đại uý o thiếu uý o thượng uý o trung uý. II. Chức quan cấp dưới: đô uý o thái uý o vệ uý. |
| uý | tht. Ôi: Úy! không được đâu! |
| uý | Sợ: uý kị o uý tử tham sinh o hậu sinh khả uý o tham sinh uý tử o vô uý. |
| uý | Nh. Úy: uý lạo. |
| uý | dt Cấp sĩ quan trong quân dội ở dưới cấp tá: Vào bộ đội ít lâu, anh ấy được thăng cấp uý. |
| uý | (khd) Sợ: uý-cụ. |
| uý | (khd) Bậc dưới trong hàng quan võ: Thiếu-uý. |
| uý | .- d. Cấp sĩ quan trong quân đội, ở dưới cấp tá. |
| uý | Sợ (không dùng một mình): Uý-cụ. Uý-kỵ. |
| uý | 1. Bậc dưới trong hàng quan võ: Thiếu-uý. Trung-uý. Đại-uý. 2. Chức quan võ coi việc tuần-phòng đời trước: Thành thủ-uý. Huyện uý. Châu uý. |
| Tôi không uý phục , tôi không say đắm , nhưng tôi dễ nhận , dễ yêu như một nơi quê hương xứ sở vậy , lòng tôi lúc đó bâng khuâng , không nỡ rời đi nơi khác , định chỉ kiếm việc gì ở đấy để lưu liên lại ít lâu. |
| Đạp xe về trạm xá trung đoàn gặp trung uý bác sĩ đại đội trưởng quân y dặn dò gì đó , ông về đến nhà liễn cơm cần vụ ủ cho đã đóng chóc từng mảng không thể ăn đến bát thứ hai. |
| Có đến hàng trăm sĩ quan cấp uý , cấp tá và cả thiếu tướng Tư lệnh Quân khu cũng về theo dõi cuộc bắn thí điểm cho toàn quân khu. |
Anh trợ lý nổi nóng , giọng anh lặng đi : Báo cáo anh , nếu nghĩ như vậy với hàm thiếu uý , tôi không thể dạy cho anh Mạnh và anh được nữa. |
| Nhưng những người điềm tĩnh hơn hiểu anh hơn như Hiểu , thiếu uý trợ lý văn hoá trung đoàn thì coi đó là sự tất nhiên của một người có chí , ham học và chịu đựng nhẫn nhục mà học. |
| Chiều tối , một trung uý tìm đến. |
* Từ tham khảo:
- uý kị
- uý lạo
- uý thủ uý vĩ
- uý tử tham sinh
- uỵch
- uyên