| uy phong | - x. oai phong. |
| uy phong | Nh. Oai phong. |
| uy phong | dt (H. phong: lề thói) Như Oai phong: Hàm-quan một trận ruổi rong, kìa ai bắt giặc, uy phong còn truyền (QSDC). |
| uy phong | dt. Bộ dạng oai nghiêm. |
| uy phong | .- Nh. Oai phong. |
Sau vụ đó , uy phong của thằng Hòa càng tăng gấp bội. |
| Xích Thiên Bá sở hữu thân hình cao lớn uuy phongvới trên lưng là vô số lỗ khí dùng để thoát khí độc có tính sát thương cao. |
| Chúc anh Năm Mới 2018 : Sức khỏe Kinh Kông Như Lý Tiểu Long Vạn sự Thành công Sách vở tinh thông Cho thỏa ước mong Của người uuy phong Tài trí vô song. |
* Từ tham khảo:
- uy quyền
- uy thế
- uy tín
- uy trấn nhất phương
- uy vũ
- uy vũ bất năng khuất