| uy quyền | - dt. Quyền lực lớn khiến người ta phải nể sợ, tôn kính: uy quyền của nhà vua không khuất phục trước mọi uy quyền. |
| uy quyền | đt. Quyền lực lớn khiến người ta phải nể sợ, tôn kính: uy quyền của nhà vua o không khuất phục trước mọi uy quyền. |
| uy quyền | dt (H. quyền: quyền thế) Quyền hành làm cho người thường phải sợ: Ngày 23-9-1945, thực dân Pháp khởi hấn ở Nam-bộ và nam Trung-bộ toan dựng lại uy quyền cũ của chúng (Trg-chinh). |
| uy quyền | dt. Nht. Quyền-uy. |
| uy quyền | .- Quyền hành làm cho người khác phải sợ. |
| Bọn xã trưởng cai tổng căn cứ vào đó toàn quyền ấn định ai là chính hộ , ai là khách hộ , ghi bỏ tên ai vào sổ binh , phân cho người nào truất bỏ không cấp công điền cho người nào… Nắm được uy quyền rộng rãi như vậy , những chức sắc địa phương đã xua đám dân xiêu tán mới nhập lên phía tây con đường cái quan , vùng giáp giới núi rừng Tây Sơn thượng. |
| Cái ngón trỏ chỉ có hai lóng của Tư Thới từ đó có nhiều uy quyền hơn dấu triện son của quan phủ. |
| Như có đám ma. Viên tri áp lại được dịp tỏ uy quyền : Cả cái tục đổ giàn nữa , quan huyện quở nặng lắm |
| Cả trại được tất cả bao nhiêu nhân công ? Mỗi người đào , xúc , gánh , khiêng , đắp , nện mỗi ngày được bao nhiêu đất ? Xây xong một thành nhỏ hơn thành Qui Nhơn một chút , thì phải mất bao nhiêu năm ? Vả lại , có cần phải xây thành không đã ? Để tạo uy quyền ư ? Như thấy giáo Hiến vừa nói , thành quách lâu đài cao , rộng như thành Phú Xuân có tạo được chút uy quyền nào không , ngoài những lời xầm xì về trò dâm dật của thằng bé con 12 tuổi. |
| Chính gã là người đại diện duy nhất An Thái đón chào nghĩa quân vào làng , chính gã hứng chịu những ngược đãi xốc nổi đầu tiên của những nghĩa quân hăng say tỏ vẻ uy quyền và giàu nghi ngờ. |
| Nhắc nhở cho ông nhớ rằng dân họ đã ngồi chờ ông rảnh một chút để giải quyết giùm công việc cho họ là một xúc phạm lớn lao , nặng nề đến danh dự , thế giá , uy quyền của ông. |
* Từ tham khảo:
- uy tín
- uy trấn nhất phương
- uy vũ
- uy vũ bất năng khuất
- ùy
- uỷ