| uy thế | - dt (H. thế: quyền lực) Quyền lực làm cho người khác phải e sợ : Uy thế của quân đội ta ở Điện-biên-phủ. |
| uy thế | dt. Thế mạnh do quyền lực tạo nên: Uy thế của quan lại phong kiến bị đập tan hoàn toàn o phát huy uy thế của mình. |
| uy thế | dt (H. thế: quyền lực) Quyền lực làm cho người khác phải e sợ: Uy thế của quân đội ta ở Điện-biên-phủ. |
| uy thế | dt. Thế-lực mạnh. |
| uy thế | .- Thế mạnh do quyền lực gây nên. |
| uy thế của quốc phó lớn quá , tiền tài và thế lực át cả Chúa. |
| Bọn cướp ngày trước kia uy thế vững bền mấy trăm năm , còn bọn cướp này sức được bao nả. |
| Bị bất chợt phải tiếp khách " có uy thế " trong chỗ đơn sơ và thân tình , dù lớn tuổi hơn Huệ , Thận cũng không tránh khỏi bối rối. |
| Tuy nhiên , sắc đỏ truyền được sự kích thích phấn khởi cho mọi người , cho nên ngay Nhạc và Chỉ là những người trực tiếp dàn cảnh , cũng xúc động trước uy thế do mình tạo ra , ngây ngất ngắm hàng cờ đào phất phới trong gió mai. |
| Lợi trở nên một người có uy thế , tuy là uy thế giả tạo. |
| Sinh làm đơn kiện tận triều đình , nhưng vì họ Thân uy thế rất lớn , các tòa các sở đều tránh kẻ quyền hào , gác bút không dám xét xử. |
* Từ tham khảo:
- uy trấn nhất phương
- uy vũ
- uy vũ bất năng khuất
- ùy
- uỷ
- uỷ