| uy tín | - d. Sự tín nhiệm và mến phục của mọi người. Một nhà khoa học có uy tín. Gây uy tín. Làm mất uy tín. |
| uy tín | dt. Sự tín nhiệm, tin yêu, mến phục của mọi người: một cán bộ lãnh đạo có uy tín o Uy tín của ban giám đốc ngày càng cao o có uy tín với khách hàng. |
| uy tín | dt (H. tín: tin) Thế mạnh được người ta tín nhiệm và yêu quí: Uy tín của Đảng càng mở rộng và ăn sâu trong nhân dân lao động (HCM). |
| uy tín | dt. Cái được người ta kiêng vì và tín-nhiệm: Mất uy-tín đối với dân chúng. |
| uy tín | .- Giá trị về đạo đức hoặc tài năng đã được công nhận ở một cá nhân, một tổ chức... tới mức mọi người trong một đoàn thể, một dân tộc...cảm phục, tôn kính, tự nguyện nghe theo: Những chiến thắng liên tiếp đã nâng cao uy tín của quân đội ta. |
Cụ già có uy tín được đám đông thầm cử lên nói lời đầu tiên với đội nghĩa quân , bấy giờ mới khoan thai tiến đến trước mặt Huệ , đĩnh đạc nói : Thưa quí ông. |
| Cái trò lẩn quẩn đó làm rối đầu Hai Nhiều , cuối cùng ông phải bỏ ý định tìm cho ra thủ phạm vụ trộm dơ dáy ! Ông cảm thấy uy tín bị sút giảm , uy quyền bị sứt mẻ. |
| Nhưng làm như thế thì còn mặt mũi nào nữa ! Chúng nó chỉ hoảng hốt trong chốc lát , ta ráng giữ chúng nó lại thêm một chút thôi , đủ thời gian cho chúng hoàn hồn , thì mọi sự đâu sẽ vào đó ! Quan trọng cho cả uy tín của đời ta là lúc này ! Hắn nghĩ thế , và nhất định cầm chặt lấy chuôi gươm. |
| Tình thế dây dưa bế tắc thật nguy hiểm cho uy tín của Bùi Văn Nhật. |
| Bà cầm đuốc vừa chạy vừa gọi con vừa kêu giời đất , bất chấp cả mọi tai tiếng ảnh hưởng cả đến danh dự , uy tín mà con trai ra sức gìn giữ. |
| Việc ông này tung tin bịa đặt làm mất uy tín của đồng chí Sài. |
* Từ tham khảo:
- uy vũ
- uy vũ bất năng khuất
- ùy
- uỷ
- uỷ
- uỷ ban