| uỷ mị | tt.Mềm-mại, yếu kém: Văn-chương uỷ-mị. |
| uỷ mị | tt. Yếu đuối về mặt tình cảm, tinh thần, thường được bộc lộ ra trong lối sống, cách ứng xử hàng ngày: tình cảm uỷ mị o giọng uỷ mị, sướt mướt. |
| uỷ mị | tt (H. uỷ: cong queo; mị: suy sút) Yếu hèn: Chống cách sinh hoạt uỷ mị (HCM). |
| uỷ mị | .- Hèn yếu: Tinh thần uỷ mị. |
| Cái tính nhu nhược , sự không tự chủ được lòng mình bỗng theo tình yêu uỷ mị mà đến chiếm đoạt hết tâm hồn chàng. |
| Nàng cảm động , linh hồn cứng cỏi của nàng bỗng trở nên uỷ mị. |
| Mình lầm lỗi thì mình chịu , nhà mình làm gì nên tội mà để kẻ khác chỉ trích , mỉa mai ? Nghĩ đến cha mẹ , tâm hồn Tuyết trở nên uỷ mị : Tuyết mất hết tính bướng bỉnh , liều lĩnh của cô gái phiêu bạt : Hai giọt lệ đọng trên gò má. |
* Từ tham khảo:
- uỷ nhiệm thư lãnh sự
- lãnh uỷ quyền
- uỷ thác
- uỷ thượng
- uỷ trị
- uỷ trung