| uỷ thác | đt. Nh. Uỷ-giao. |
| uỷ thác | đgt. Giao phó một cách chính thức cho người được tin cậy: Giám đốc uỷ thác cho phó giám đốc giải quyết việc này. |
| uỷ thác | đgt (H. uỷ: giao việc; thác: giao phó) Giao phó cho một cách trịnh trọng: Nhiệm vụ mà đoàn thể uỷ thác cho chúng ta là nhiệm vụ quan trọng (VNgGiáp). |
| uỷ thác | Nht. Uỷ-phó. |
| uỷ thác | .- Giao phó cho một cách trịnh trọng hoặc chính thức. |
| uỷ thác | Giao phó: Uỷ-thác vợ con. |
| Hồi tháng 6 , Berkshire thực hiện hai khoản đầu tư nhỏ hơn vào một quỹ đầu tư uuỷ thácbất động sản và Home Capital Group công ty cho vay thế chấp của Canada. |
* Từ tham khảo:
- uỷ trị
- uỷ trung
- uỷ viên
- uý
- uý
- uý