| uỷ nhiệm | đt. Nấy trách-nhiệm; giao công-việc cho một người mà mình nhận hết trách-nhiệm: Uỷ-nhiệm người đi lãnh tiền. |
| uỷ nhiệm | đgt. Giao cho người khác được quyền làm những việc thuộc phạm vi trách nhiệm của mình: uỷ nhiệm cho bạn đi nhận tiền ở bưu điện o thư uỷ nhiệm o Việc này giám đốc đã uỷ nhiệm cho anh ấy. |
| uỷ nhiệm | đgt (H. uỷ: giao việc; nhiệm: gánh vác) Giao cho trách nhiệm thực hiện một việc gì: Sau khi được Quốc hội uỷ nhiệm cho tổ chức Chính phủ, tôi đã thăm dò ý kiến của nhiều bậc lão thành, đại biểu các đoàn thể cùng các chiến sĩ, các giới (HCM). |
| uỷ nhiệm | bt. Giao phó nhiệm-vụ cho ai. |
| uỷ nhiệm | .- Giao trách nhiệm làm việc gì: Thủ trưởng uỷ nhiệm cán bộ đi họp hội nghị. |
| uỷ nhiệm | (thư).- d. 1. Văn kiện ngoại giao mang chữ ký của ngoại trưởng một nước, trao quyền tạm thay mặt chính phủ cho một đại biện khi chưa có đại sứ và do đại biện trình ngoại trưởng của nước tại đó mình thực hiện nhiệm vụ khi bắt đầu nhận chức. 2. Văn kiện ngoại giao mang chữ ký của thủ tướng, trao quyền cho người thay mặt chính phủ ký một bản hiệp định quan trọng và do các bên ký kết trao đổi với nhau trước khi ký. |
| uỷ nhiệm | Giao phó công việc: Chọn người mà uỷ-nhiệm. |
| Kỷ luật cách chức ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh uuỷ nhiệmkỳ 2005 2010 và nhiệm kỳ 2010 2015 đối với ông Võ Kim Cự (bao gồm cách chức cả các chức vụ : Bí thư Ban cán sự đảng UBND tỉnh , Phó bí thư Tỉnh uỷ , Bí thư Tỉnh uỷ Hà Tĩnh theo quy định). |
* Từ tham khảo:
- lãnh uỷ quyền
- uỷ thác
- uỷ thượng
- uỷ trị
- uỷ trung
- uỷ viên