| uỷ lạo | đt. Yên-ủi, dùng lời dịu-ngọt (đôi khi có quà biếu) làm cho người đỡ khổ: Uỷ-lạo thương-binh. |
| uỷ lạo | đgt. Úy lạo. |
| uỷ lạo | đgt (H. uỷ: an ủi; lạo: lấy lời an ủi .- Thường nói là uý lạo) Thăm hỏi để an ủi: Nhân dân và các đoàn thể đem tới rất nhiều quà uỷ lạo (VNgGiáp). |
| uỷ lạo | đt. An ủi vỗ-về: Uỷ-lạo binh sĩ. |
| uỷ lạo | Vỗ-về an-ủi: Uỷ-lạo quân lính. |
| Ông lang Ba mà nàng mời đến chữa cho Minh cam đoan với nàng rằng chỉ năm hôm là bệnh Minh khỏi hẳn , song những lời uỷ lạo trấn tĩnh của người thầy thuốc cũng chẳng thể làm giảm bớt được lòng bối rối và nỗi lo sợ của Liên. |
* Từ tham khảo:
- uỷ nhiệm
- uỷ nhiệm thư lãnh sự
- lãnh uỷ quyền
- uỷ thác
- uỷ thượng
- uỷ trị