| uỷ khúc | dt. Tâm sự ngoắt ngoéo, khó giãi bày, bộc lộ ra: lắm nỗi uỷ khúc trong lòng. |
| uỷ khúc | dt (H. uỷ: cong queo; khúc: cong) Nông nỗi éo le chất chứa trong lòng: Chị ấy có một số uỷ khúc không tiện nói ra. |
| uỷ khúc | bt. Cong queo, ngoắt-ngoéo: Những uỷ-khúc của lòng. |
| uỷ khúc | .- Nói tâm sự ngoắt ngoéo, không biểu lộ ra được: Lắm nỗi uỷ khúc trong lòng. |
| uỷ khúc | Cong-queo ngoắt-ngoéo: Chịu uỷ-khúc cho xong việc. |
| Nhiều nhà văn sẽ kể lại cái giật mình khinh hoảng trong đêm khuya , khi chuông đồng hồ rè rè điểm hai tiếng , vội liếc nhìn đĩa gạt tàn thuốc lá đã cao có ngọn... Nhưng chuyện của tôi đây sẽ không có những thú vị , những uỷ khúc nên thơ như thế. |
* Từ tham khảo:
- uỷ mị
- uỷ nhiệm
- uỷ nhiệm thư lãnh sự
- lãnh uỷ quyền
- uỷ thác
- uỷ thượng