| ưu thắng | đt. Trội nhất: Phần ưu-thắng. // Giỏi, mạnh thì còn sống, thì hơn người: Ưu-thắng, liệt-bại. |
| ưu thắng | tt. Ở mức trội hơn, vượt hơn hẳn: ở vị trí ưu thắng. |
| ưu thắng | đt. Thắng được, hơn . || Địa-vị ưu-thắng. |
| ưu thắng | Hơn được: Đứng vào cái địa-vị ưu-thắng. |
| Điều tôi băn khoăn kéo dài đến tận bây giờ , nhất là khi xem chừng khái niệm hàng xách tay đang giữ vị trí uưu thắngtrong cuộc sống hằng ngày của rất nhiều người. |
* Từ tham khảo:
- ưu thế
- ưu thời mẫn thế
- ưu tiên
- ưu tiên miễn thuế
- ưu trương
- ưu tú