Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
ướt dầm
tt. C/g. Ướt đầm, ướt quá, thấm nhiều nước:
Mồ-hôi ướt dầm; Nói ra luỵ nhỏ ướt dầm, Hai đứa mình khác thể ngọc trầm biển đông
(CD).
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
ướt dầm
tt.
Trớt đầm, ướt đẫm:
Quần áo ướt dầm.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
ướt dề còn hơn về không
-
ướt đầm
-
ướtmèm
-
ướt mèm
-
ướt mẹp
-
ướt nhè
* Tham khảo ngữ cảnh
Bởi mưa nên đất
ướt dầm
Bởi em xa xóm nên lầm lấy anh.
Họ đi trong oi nồng
ướt dầm
hai lần áo.
Họ đi trong oi nồng
ướt dầm
hai lần áo.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
ướt dầm
* Từ tham khảo:
- ướt dề còn hơn về không
- ướt đầm
- ướtmèm
- ướt mèm
- ướt mẹp
- ướt nhè