| ươn ướt | tt. C/g. Ướt-ướt, hơi ướt: Quần áo còn ươn-ướt. |
| ươn ướt | tt. Ướt (mức độ giảm nhẹ): Bộ quần áo còn ươn ướt, chưa khô hẳn. |
| ươn ướt | tt Hơi ướt: Quần áo phơi từ sáng đến giờ mà vẫn còn ươn ướt. |
| ươn ướt | Xt. Ướt-ướt. |
| ươn ướt | .- Hơi ướt. |
| Qua màn sương dày , đóm ánh sáng ấy nhòe ra , ươn ướt , như một chất rắn vàng óng đang tan rữa trên tấm thảm đục bát ngát... Màu sáng óng ả , chất lỏng dịu ngọt ấy giúp mọi người phấn khởi. |
| ánh nến lung linh soi rọi mớ tóc "bôm bê" xấp xõa trên trán nó , chiếu óng ánh hàng mi đen ươn ướt che rợp cặp mắt nhắm im. |
| Trong đêm tối cô thấy Cà Mỵ hiện ra với khuôn mặt nâu rám hay ngước lên và khóe mắt của Cà Mỵ xưa nay vốn đã ươn ướt thì giờ lại càng ướt bhơn. |
| Rồi anh bắt đầu nhận ra những ngọn cỏ ngoài hang ươn ướt hơi sương. |
| Mặt y hồng hào trở lại , con mắt trở nên ươn ướt. |
| Tôi để ý đến em bởi đôi mắt luôn ươn ướt , đượm sầu. |
* Từ tham khảo:
- ưỡn
- ưỡn ẹo
- ương
- ương
- ương
- ương