| ườn | trt. ình, thườn-thượt, dài ra: Nằm ườn ra đó. |
| ườn | đgt. Duỗi thẳng, duỗi dài người ra: ườn người ra khỏi bàn o nằm ườn suốt ngày. |
| ườn | trgt Nói nằm dài vì lười: Mẹ thì làm việc quần quật mà cô con gái cứ nằm ườn thì coi sao được. |
| ườn | dt. Nằm duỗi dài người ra: Ườn thây. || Ườn xác. |
| ườn | .- ph. Nói nằm dài vì lười biếng: Nằm ườn cả ngày. |
| ườn | Trỏ bộ nằm duỗi dài người ra: Nằm ườn cả ngày. |
| Mợ căm tức hét lớn : Hết ăn lại hát , lại nằm ườn ra đấy à ! Rồi mợ lại lay chiếc võng , dốc chiếc võng. |
| Tao nuôi mày để mày ườn thây ra ngủ và ăn hại tao à ? Vợ chàng hứ lên một tiếng dài rồi tiếp theo : Sao mà cái số tôi số khổ sở thế này. |
Sáng hôm sau là thứ bảy không phải đi làm tôi nằm ườn trên giường. |
| Thị ngáp rồi nằm ườn ra ghế đệm , tận hưởng cái sự sạch sẽ êm ái. |
| Hai đứa nằm ườn trên mặt cát. |
Gớm chửa kìa ! Các bà lớn còn ườn xác ra mãi thế ! Dậy đi thôi chứ ! Quan cũng sắp về rồi đấy ! Tay cầm một chùm chìa khóa , tóc vấn trần , chân dép dừa quai nhung , co ro trong một cái áo len rất đẹp , cô Kiểm nói dõng như vậy , rồi đứng sừng sững trước cửa phòng , một cái phòng rộng rãi có kê tám cái giường tây gỗ , chân màn đủ cả như trong một cái phòng hộ sinh. |
* Từ tham khảo:
- ưỡn ẹo
- ương
- ương
- ương
- ương
- ương