| ước nguyện | đt. X. Nguyện-ước. |
| ước nguyện | Nh. Nguyện ước. |
| ước nguyện | đgt (H. ước: mong muốn; nguyện: mong mỏi) Mong ước tha thiết: ước nguyện được đi du lịch ở nước ngoài. |
| Đó là ước nguyện sau cùng của anh. |
| Mồ hôi và nước mắt của họ đã đổ ra quá nhiều , nên có quyền đòi hỏi một cổ chức xã hội phù hợp với công lao và ước nguyện hạnh phúc của họ. |
| Họ cũng nói rằng tôi là người may mắn khi gặp được Kumari với khuôn mặt lạnh như băng vì như thế có nghĩa là mọi ước nguyện của tôi đã được chấp nhận. |
| Chanira vào học đại học ngành tài chính đã được một tháng sau khi tốt nghiệp phổ thông đúng như ước nguyện khi còn ở trong đền thiêng. |
| ước nguyện cuối cùng của con trai bà là được gặp chị , nên dù sai trái , dù không phải đạo lý , bà cũng gọi điện nhờ chị đến gặp để anh yên tâm nhắm mắt. |
| Và tại khu vườn Nhật không gian chính của lễ hội du khách sẽ được ghi những uước nguyệncầu sự may mắn lên thẻ Ema. |
* Từ tham khảo:
- ước số
- ước số chung
- ước số chung lớn nhất
- ước thức
- ước tính
- ước vọng