| ước muốn | đt. Nh. Mong muốn. |
| ước muốn | - I. đgt. Mong muốn thiết tha: ước muốn mọi điều tốt đẹp ước muốn sống trong hoà bình dài lâu. II. dt. Điều mong muốn thiết tha: thực hiện được mọi ước muốn. |
| ước muốn | I. đgt. Mong muốn thiết tha: ước muốn mọi điều tốt đẹp o ước muốn sống trong hòa bình dài láu. II. dt. Điều mong muốn thiết tha: thực hiện được mọi ước muốn. |
Nàng ao uước muốnđược nói hết sự thực ra rồi than thở với mẹ một vài lời để được bớt sầu khổ còn hơn phải giấu diếm và dối dá. |
| Bây giờ đã dấn thân vào làm lẽ , đã chịu những cái đau khổ , nàng bỗng như ao uước muốnvẫn còn là con gái như trước. |
| Nàng âu yếm chiều chuộng Chương , không bao giờ phật ý chàng , lại đoán mà tìm ra những sự ước muốn của chàng. |
| Tại sao chú Thung làm vậy ? Cái nhà như thế , cái vườn như thế , ruộng đất , gia sản như thế , còn ước muốn gì nữa ? Hay gì cuộc sống chìm nổi , long đong , buông tuồng nơi đầu đường cuối chợ ! Lúc đó , Huệ vừa đi tắm sông về. |
| Họ ước muốn gì ? Họ chỉ ước được no đủ , lành lặn lâu dài. |
| Hạnh phúc của mỗi người còn phải do niềm khao khát ước muốn của nhiều người xung quanh thì nó mới trở nên lớn lao , vô giá. |
* Từ tham khảo:
- ước sao được vậy
- ước số
- ước số chung
- ước số chung lớn nhất
- ước thức
- ước tính