| ứng trước | đt. Cho mượn dùng đỡ trước: ứng-trước một số tiền. |
| ứng trước | đgt. Trao cho một phần hay toàn bộ số tiền cho người nào đó để người ấy thực hiện nghĩa vụ của mình: ứng trước tiền hàng một nửa. |
| Trong nhiều trường hợp khó khăn , phức tạp , nhu cầu có ngay lương thực , ứng trước cho người đắp thành , cần thưởng ngay cho một món tiền cho kẻ đạt kỷ lục vỡ hoang , cần biếu ngay vài bao muối cho một thợ săn người Bana để giữ mối thịt rừng , Lữ còn đăm chiêu lúng túng thì Lợi đã có sẵn giải pháp. |
| Và chính các công ty này là bệ đỡ cho làng nghề phát triển vì họ sẵn sàng ứng trước tiền vốn. |
| Nay vật ấy đã ứng trước ý mình , còn ngờ gì mà không động". |
| Về điều kiện bao thanh toán được Thông tư quy định các đơn vị bao thanh toán xem xét , quyết định bao thanh toán khi khách hàng đáp ứng các điều kiện sau đây : Thứ nhất , đối với khách hàng là người cư trú : Khách hàng là pháp nhân có năng lực pháp luật dân sự theo quy định của pháp luật ; Khách hàng là cá nhân từ đủ 18 tuổi trở lên có năng lực hành vi dân sự đầy đủ theo quy định của pháp luật hoặc từ đủ 15 tuổi đến chưa đủ 18 tuổi không bị mất hoặc hạn chế năng lực hành vi dân sự theo quy định của pháp luật ; Nhu cầu bao thanh toán để sử dụng tiền uứng trướcvào mục đích hợp pháp và phục vụ cho hoạt động sản xuất , kinh doanh ; Có khả năng tài chính để trả nợ ; Có phương án sử dụng vốn khả thi. |
| Theo đó , chủ thẻ sẽ trả số tiền được ngân hàng tạm uứng trướcqua thẻ. |
| Trong khi đó , sự kiện diễn ra tuần tới , Ulchi Freedom Guardian , nhìn chung có quy mô nhỏ hơn , với các bài tập về phản uứng trướckịch bản khủng bố và vũ khí hóa học. |
* Từ tham khảo:
- ứng viện
- ước
- ước ao
- ước chung
- ước chừng
- ước của trái mùa