| ủng hộ | đt. Xúm bao-bọc chung-quanh. // (B) Nâng đỡ, giúp-đỡ: Anh em xúm ủng-hộ một người ra tranh-cử. |
| ủng hộ | - đgt (H. ủng: giúp; hộ: che chở) Tán thành và giúp đỡ : Dân chúng không ủng hộ, việc gì làm cũng không nên (HCM); Hết sức, hết lòng ủng hộ đồng bào miền Nam ruột thịt (HCM); Sự ủng hộ và giám sát của Quốc hội (PhVKhải). |
| ủng hộ | đgt. Đồng tình, gỏp phần bảo vệ, ra tay giúp đỡ: ủng hộ phong trào yêu nước của các dân tộc bị áp bức o ủng hộ những cải cách của chính quyền o Người ủng hộ, kẻ phá hoại. |
| ủng hộ | đgt (H. ủng: giúp; hộ: che chở) Tán thành và giúp đỡ: Dân chúng không ủng hộ, việc gì làm cũng không nên (HCM); Hết sức, hết lòng ủng hộ đồng bào miền Nam ruột thịt (HCM); Sự ủng hộ và giám sát của Quốc hội (PhVKhải). |
| ủng hộ | đt. Giúp, che chở. |
| ủng hộ | .- Giúp đỡ bằng tinh thần hay vật chất: Nhân dân thế giới ủng hộ Việt Nam xây dựng đất nước. |
| ủng hộ | Giúp đỡ, che đậy: Thần-linh ủng-hộ. |
| Ước gì có người nói , nói quá lên một chút cũng được , nổi khùng và phá bĩnh cũng được , chúng tôi sẽ hoan hô nhiệt liệt , sẽ ủng hộ mạnh mẽ , chúgn tôi chỉ dám ủng hộ thôi. |
| Với riêng Sài , có thể đây là một điểm vỡ ra của những năm tháng chắp vá , gượng gạo chăng ? Ai sẽ là người ủng hộ Sài dù đó là sự nhen nhóm. |
| Cô cũng không thể mang con đi vì mọi người khuyên cô và ủng hộ Sài giữ con lại. |
| Tôi cho là khi ở xã có người như thế thì huyện lại không ủng hộ , hoặc không ưa , hoặc không nhìn ra , hoặc vì trăm thứ khác ràng buộc , người nọ nhìn người kia , cơ quan này sợ cơ quan khác , sợ không đúng quy cách của tỉnh. |
| Mình có đủ công an , toà án , kỉêm sát , chính quyền , hàng chục cơ quan của huyện , có pháp lý , luật lệ , có nghiệp vụ , có quần chúng ủng hộ , đầy đủ sức mạnh để bóp chết cái tệ nạn ấy sợ gì. |
Căn bản là được các anh ủng hộ. |
* Từ tham khảo:
- úng
- úng
- úng tắc
- úng tế
- úng thuỷ
- uôm uôm