| ung dung tự tại | Thư thái, bình tĩnh, không nôn nóng, không có điều gì phải buồn phiền: Đường trường mang đượm không khí căng thẳng của cuộc chiến đấu o một vùng lửa ác liệt, nhưng những con người thì vẫn có một cái gì ung dung tự tại rất đĩnh đạc lạc quan, dày dạn và từng trải. (Báo Văn nghệ 18-6-1971). |
| Nhìn bụng dạ : Quân tử uung dung tự tại, tiểu nhân u sầu ủ dột Bậc quân tử lòng dạ bình yên , khoáng đãng , tiểu nhân thì tâm sầu bất an. |
| Buông bỏ truy cầu về tiền bạc , thì trong nghèo túng bạn vẫn có thể uung dung tự tại; buông bỏ truy cầu về tình cảm , thì dẫu đơn côi lẻ bóng bạn vẫn tận hưởng được hương vị cuộc sống ; buông bỏ truy cầu về danh vọng , thì cho dù làm một người bình thường không danh tiếng bạn vẫn thấy hạnh phúc yêu đời. |
* Từ tham khảo:
- ung nhọt
- ung thư
- ung ủng
- ùng oàng
- ùng ục
- ủng