| ung thư | dt. Mụt nhọt có đầu (ung) ngoài da và mụt nhọt không đầu (thư) lặn trong thịt. // Mụt nhọt thật độc mọc trong thịt hoặc trong ngũ-tạng, thường ăn lan và làm chết người: Bệnh ung-thư. |
| ung thư | - d. U ác tính, thường có di căn, dễ gây tử vong. Ung thư phổi. |
| ung thư | dt. U ác tính, phát triển nhanh, khó tiệt trừ được, thường gây tử vong: ung thư gan o chưa có thuốc chữa ung thư đặc trị. |
| ung thư | dt (H. ung: nhọt; thư: nhọt ngầm trong thịt) Bệnh nguy hiểm sinh ra do tế bào phát triển một cách bất thường, làm nổi những u độc trong cơ thể: Một nhân tài còn trẻ mà bị chết vì ung thư. |
| ung thư | dt. (y) Nhọt, mụn độc lỡ hay không, ăn trùm một khoản thịt, thường ở miệng vú (đàn bà) hay tử-cung, để lâu rất khó chữa. |
| ung thư | .- Tình trạng phát sinh và phát triển không bình thường của một số mô ngoài sự kiểm soát của cơ thể, nguyên nhân có thể là do vi-rút, gây ra những tổn thương tại chỗ hoặc những di căn, tổn thương ở xa. |
| ung thư | Mụt độc loét miệng và nhọt bọc không có miệng: Môn thuốc chữa ung-thư. |
| Tôi đi thi đại học và về nhà , cô Tuyết đã chết vì bệnh ung thư ở cổ. |
| Đi khám , bác sĩ bảo ung thư. |
| “Cả đời ổng ăn rau tôi trồng trong vườn , uống nước chè xanh tôi nấu , chả mấy khi đụng đến điếu thuốc hay giọt rượu , làm sao mà ung thư được !”. |
| Cái sự uất ức này để lâu trong người sinh bệnh ung thư đấy. |
Đi xạ trị , ung thư rồi. |
Cậu tra xem , ung thư ra con gì? Chưa có trong sổ mơ đâu bác ạ. |
* Từ tham khảo:
- ùng oàng
- ùng ục
- ủng
- ủng
- ủng
- ủng