| ùng ục | trt. X. ục-ục: Nước sôi ùng-ục. |
| ùng ục | tt. Có âm thanh trầm, đục và phát ra liên tiếp như tiếng nước sôi mạnh hoặc bị khuấy động mạnh trong vật chứa kín: ấm nước sôi ùng ục o Nồi bánh chưng réo ùng ục o Nước chảy ùng ục trong cống o Bụng sôi ùng ục. |
| ùng ục | tht 1. Tiếng nước chảy từ trong một ống dài ra: Đem ống bương ra suối lấy nước, về đổ ùng ục vào trong vại. 2. Tiếng sôi bụng: Không hiểu sao từ trưa đến giờ cứ thấy ùng ục trong bụng. |
| ùng ục | .- 1. Tiếng nước chảy từ trong một ống dài ra. 2. Tiếng sôi bụng. |
| Văn Nguyễn Du trong không khí ùng ục súc bùn , trong cái vần vụ xe cộ vào ra cổng trường , có cả xe ông Trán Phẳng lừ lừ đến , tháp tùng lố nhố. |
| Nước mưa từ các quả đồi đục ngầu chảy xuống khe , nước từ khe dồn vào khe lớn , ùng ục chảy xuống bản. |
| Tôi ngó vào thấy nước trong thùng lẫn máu đỏ sủi ùng ục sợ tắc cả thở. |
| Khi đó cả đám thợ khoan hết hồn vì tại cái lỗ khoan xuất hiện một luồng hơi từ lòng đất phụt lên , sôi uùng ụcnhư cơm sôi. |
| Kẻ cái bụng đang đói thì , chả khác bị tra tấn , sôi uùng ụcluôn. |
| Một hố nước được những người chăn trâu phát hiện cách đây gần trăm năm vẫn tiếp tục sôi uùng ụctạo nên một hiện tượng kỳ lạ ở miền Tây. |
* Từ tham khảo:
- ủng
- ủng
- ủng
- ủng hộ
- ủng sũng
- úng