| ung | tt. Vữa thúi (thối), chỉ trứng gà hay trứng vịt để lâu nên vữa và thúi: Trứng ung. |
| ung | dt. Mụt nổi thành ghẻ độc: Mụt ung. |
| ung | tt. Hoà-dịu, êm-ái. |
| ung | - 1 d. Nhọt lớn, thường gây đau nhiều hoặc nguy hiểm cho tính mạng. Nặn ung. Cái sảy nảy cái ung* (tng.). - 2 t. (Trứng) bị hỏng, bị thối. Trứng gà ung. |
| ung | dt. Nhọt lớn: Cái sảy nảy cái ung o ung độc o ung nhọt o ung thư. |
| ung | tt. (Trứng) bị thối, hư hỏng cả: Cả ổ trứng gà đều ung hết o Trứng ung không dùng được nữa o bị ném trứng ung vào người để phản đối, tỏ thái độ phẫn nộ. |
| ung | Thong thả, bình tĩnh: ung dung. |
| ung | dt Nhọt lớn dễ gây nguy hiểm: Cái sảy nảy cái ung (tng). |
| ung | tt Nói trứng đã hỏng, không thể ăn được nữa: Mua phải cái trứng ung. |
| ung | dt. (y) Mụt, nhọt độc. |
| ung | tt. Nói trứng gà hay trái cây để lâu bị thúi. || Hột gà ung. |
| ung | (khd) Hoà: Ung-dung. |
| ung | .- d. Nhọt lớn. |
| ung | .- t. Nói trứng đã hỏng vì để lâu: Trứng gà ung. |
| ung | Nói về trứng gà hay trứng vịt để lâu đã hư hỏng: Trứng gà ung. |
| ung | Mụt, nhọt độc: Lên ung. |
| ung | Hoà (không dùng một mình). |
| Con đã nhiều lần thưa với mẹ rằng con không thể... Bà Hai giận dữ : À , cô không thể... Cô phải biết cô lớn rồi , cô phải biết nghĩ chứ ! Loan vẫn ung dung từ tốn : Thưa mẹ , chính vậy. |
Vậy cô muốn tôi đi trình cảnh sát ? Lần này , Tuyết không thèm nhìn lên , ung dung bảo Chương. |
Chương treo mũ lên mắc , rồi ung dung đến bên Tuyết hỏi một cách rất tự nhiên : Em đi Lạng Sơn về có mệt không ? Tuyết hai tay bưng mặt khóc. |
| Nhưng Chương ung dung bước lên gác. |
Thuốc phiện gì mà ngộ nghĩnh vậy ? Mà có đắp bằng thuốc phiện thì đi xin một tí cũng được chứ cần gì mà phải mua những hai hào ? Minh ung dung trả lời : Định để bôi dần anh ạ. |
| Ngọc ngắm chú lại tưởng đến bức tranh người con gái Nhật cầm chiếc đèn xếp của hoạ sĩ ung đang mang tọ Nụ cười tự nhiên trở trên môi Ngọc khiến chú tiểu ngước mắt trông thấy , ngượng nghịu lúng túng , đặt cây đèn xuống thư rồi vội bước ra ngoài. |
* Từ tham khảo:
- ung dung tự tại
- ung độc
- ung nhọt
- ung thư
- ung ủng
- ùng oàng