| ung độc | dt. Mụt ghẻ độc. |
| ung độc | Nh. Ung nhọt. |
| ung độc | đgt (H. ung: nhọt; độc: làm hại) 1. Nhọt ở ngoài da: Một ung độc ở nách. 2. Mối họa: Đó là một ung độc xã hội, cần phải diệt trừ. |
| ung độc | dt. (y) Nhọt. |
| ung độc | .-. Cg. Ung nhọt. Nhọt ở ngoài da. |
| ung độc | Nói chung về bệnh “nhọt”: Chữa bệnh ung độc. |
| Ảnh minh họa Hạt đậu Hà Lan vị ngọt , tính bình , không độc , có tác dụng bổ tỳ vị , lợi tiểu tiện , chỉ tả lỵ , tiêu uung độc;...thường được dùng chữa các chứng ăn uống khó tiêu , tăng huyết áp , tiểu đường... Cải bắp Trong cải bắp có chứa nhiều dinh dưỡng. |
* Từ tham khảo:
- ung thư
- ung ủng
- ùng oàng
- ùng ục
- ủng
- ủng