| úm | đt. ấp, ôm cho ấm: Gà úm con; được chồng úm. |
| úm | đgt. Ấp, ôm ấp vào lòng, làm cho ấm: Mẹ úm con o Gà mẹ úm gà con. |
| úm | đgt. 1. Đọc thần chú làm phép: Thầy phù thuỷ úm. 2. Lợi dụng người ta không biết để loè bịp, lừa dối: bị úm một vố đau o Thôi, đừng úm người ta nữa. |
| úm | tht Tiếng đầu trong một câu thần chú của phù thuỷ (cũ): úm ba la, ba ta cùng khỏi. |
| úm | đgt (đph) ấp ủ: Me úm con nhỏ. |
| úm | đgt Ngồi bên cạnh người đang đánh bài: Từ lúc nó úm, mình không ù được ván nào. |
| úm | đt. ủ cho ấm: úm con vào lòng. |
| úm | .- 1. th. Từ mà thầy phù thuỷ dùng khi thi hành pháp thuật. 2. đg. Lừa bịp (thtục): Thôi đừng úm nhau nữa! |
| úm | .- đg. Ôm ấp trong lòng: Mẹ úm con. |
| úm | Tiếng phù chú của nhà sư hay thày phù-thuỷ. |
| úm | Ôm ủ vào lòng cho ấm: Mẹ úm con trong lòng. |
| Không biết cô Hương cô khói nào đấy " úm " từ bao giờ đêm nằm mê hét " Hương , Hương chạy đi đâu em " cứ toáng lên nên anh em mới đặt là Sài Hương. |
| Tôi cũng đã từng trải qua biết bao thử thách , thậm chí bị trù úm , gièm pha đủ điều chứ đâu có sóng yên biển lặng. |
| Khi heo mới cai sữa đưa sang nuôi trên đệm lót sẽ ấm hơn , ít mắc phải bệnh như tiêu chảy , viêm phổi đỡ tốn tiền thuốc men , uúmđèn. |
| Nam ca sĩ tạo kiểu tự sướng cùng vũ đoàn và trong lúc tất cả mọi người phải chen chúc để góp mặt vào khung hình thì Sơn Tùng nhanh chóng uúmba la để có được một bức ảnh đẹp lung linh với đầy đủ sự hiện diện của tất cả mọi người. |
| Nếu gia đình thịnh vượng , không bị trù uúmgì thì nhánh xương rồng , không cần nước và đất , vẫn đâm lên xanh tốt , còn ngược lại thì nhánh xương rồng cứ tự nhiên héo quắt và chết. |
| Nhắng nhít ngoài đường thôi , vào đến trường là uúmba la thành thanh niên nghiêm túc hết. |
* Từ tham khảo:
- úm ba la
- un
- un đúc
- ùn
- ùn tắc
- ùn ùn