| um tùm | bt. Rậm-ri và dài: Râu mọc um-tùm; Cỏ um-tùm ta rón chân qua. |
| um tùm | - t. (Cây cối) rậm rạp, sum sê. Cây cối um tùm. Cỏ mọc um tùm. |
| um tùm | tt. Nhiều cành lá dày đặc, rậm rạp: Vườn cây um tùm o Lau lách mọc um tùm. |
| um tùm | tt Nói cây cối rậm rạp: Dưới một bụi cây um tùm, nước lặng, là nơi Bác ngồi câu cá (VNgGiáp). |
| um tùm | tt. Rậm: Cây cối um-tùm. |
| um tùm | .- Nh. Um, ngh. 1: Cây cối um tùm. |
| um tùm | Rậm-rạp: Cây cối um-tùm. |
| Quả núi ấy , nguyên một tản đá , ông tuần đã bỏ ra mấy trăm bạc để mua lại của một người Tàu , đối với Dũng khi còn nhỏ , quả núi với những khe đá hiểm hóc , những chòm cây um tùm là một thế giới thần tiên đầy bí mật. |
Qua cánh đồng lúa , lữ khách đi vào một con đường tối , giữa hai đồi cây cối um tùm. |
| Cây cối um tùm , ánh trăng chiếu sáng qua những khe lá , bóng in xuống đất như gấm như hoạ Một lát sau chúng tôi đến một cảnh bồng lai. |
Ánh trăng tháng chạp trong vắt chiếu qua rặng lim um tùm. |
| Cái hạnh phúc vẩn vơ , mơ màng hình như đương làm rung động hai tấm lòng son mà không ai có thể nói cho ai biết , không ai có thể tả cho ai hay , không ai dám cất tiếng , sợ cái hạnh phúc đương âm thầm trong tâm trí nó vụt bay đi mất , nó bay vụt vào cảnh mộng , như con chim vành khuyên thấy tiếng động bay ẩn vào trong bụi rậm um tùm. |
| Trong vườn mọc um tùm và không thành luống , thành hàng , biết bao thứ cây : nào mít , nào đào , nào bưởi , nào cam. |
* Từ tham khảo:
- ùm
- ùm ùm
- ủm thủm
- úm
- úm
- úm ấp