| ùm ùm | tt. Có âm thanh như tiếng nước vang trầm do có vật nặng rơi xuống nhiều lần liên tiếp: tát nước ùm ùm o Bầy trẻ nhảy ùm ùm xuống nước. |
| ùm ùm | trgt Nói tiếng giội nước nhiều lần và mạnh: Nước mình gánh về từ xa mà nó cứ giội ùm ùm. |
| ùm ùm | .- Tiếng giội nước mạnh và nhiều lần: Nước đã hiếm mà cứ giội ùm ùm. |
| ùm ùm | Cũng nghĩa như “ùm”: Dội nước ùm-ùm. |
* Từ tham khảo:
- úm
- úm
- úm ấp
- úm ba la
- un
- un đúc