| ùm | đt. Ăn (tiếng trẻ con): ùm đi con. |
| ùm | trt. Tiếng vật nặng rơi xuống nước: Nhảy ùm xuống sông. |
| ùm | - trgt Nói tiếng rơi mạnh xuống nước : Nhảy ùm xuống ao. |
| ùm | đgt. (Trẻ con) ăn, măm: Em bé ùm cơm. |
| ùm | Nh. ùm ùm. |
| ùm | trgt Nói tiếng rơi mạnh xuống nước: Nhảy ùm xuống ao. |
| ùm | trt. Nht. Um: Làm ùm. |
| ùm | dt. Tiếng vật gì nặng rơi xuống nước. |
| ùm | .- Tiếng vật gì rơi mạnh xuống nước: Ngã ùm xuống ao. |
| ùm | Tiếng vật gì rơi mạng xuống nước: Nhảy ùm xuống sông. |
| Anh cởi quần dài cuốn lên đầu , nhảy ùm xuống bám vào đoạn chuối nổi mập mờ ở bên cạnh. |
| Trời ùm ùm. Náo loạn sóng và người |
| Giá như khi ông lang vườn bảo bệnh ông uống canh củ sen hầm sẽ đỡ phần nào , Tú cũng như Bằng , cởi áo nhảy ùm xuống đầm mò từng củ sen già còn sót lại giữa tiết trời mùa đông rét buốt… thì có lẽ , trước khi nhắm mắt , ông giáo Tài đã không cầm tay Dịu đặt vào tay Bằng , tha thiết gửi gắm cô cho bằng được. |
Giời đánh ùm vào số phận tôi. |
| Ban đêm , sang đò , đeo ba lô đứng trên đò , tròng trành và ba lô nặng kéo ùm cả người xuống sông. |
| Anh cởi quần dài cuốn lên đầu , nhảy ùm xuống bám vào đoạn chuối nổi mập mờ ở bên cạnh. |
* Từ tham khảo:
- ủm thủm
- úm
- úm
- úm ấp
- úm ba la
- un