Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
ùi
đgt.
Hầm thức ăn đến độ mềm rục, nước sánh lại:
dê ùi.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
úi
-
úi
-
úi chà
-
úi dào
-
úi úi
-
úi xùi
* Tham khảo ngữ cảnh
Ông Lệnh Công U
ùi
, xã Mường Sai , huyện Sông Mã bức xúc : Nhà tôi ở cạnh đường , ngày nào xe cũng chạy qua cả ngày lẫn đêm.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
ùi
* Từ tham khảo:
- úi
- úi
- úi chà
- úi dào
- úi úi
- úi xùi