| ùa theo | đgt. Nói theo, làm theo, phụ hoạ theo một cách thiếu cân nhắc. |
| ùa theo | đgt Theo ngay; không ngần ngừ: Nghe ông nói, anh em thanh niên liền ùa theo ông. |
| ùa theo | .- Noi theo, phụ hoạ theo, không suy nghĩ, cân nhắc. |
| Bọn trẻ đi theo nó cũng chạy ùa theo sau. |
| Lũ con nít đi bứt hôi cá đìa , đi mót lúa thấy y đánh cộ ngang đều chạy ùa theo kêu cho chúng đi ké. |
| Đoàn người ùa theo. |
| Lính chủ lực và bà con ùa theo. |
| Bọn trẻ đi theo nó cũng chạy ùa theo sau. |
| Cả bọn đang vui câu chuyện , đều ùa theo Phó Kình ra mặt sau nhà , đứng một loạt đối diện với bụi chuối tiêu phất phơ tàu lá ở bờ rào xa. |
* Từ tham khảo:
- úa
- úa
- úa xào
- ụa
- ụa
- uẩn