| uẩn | bt. Chứa, giấu cất, sâu kín. // (Phật): Những yếu-tố của sự sống chết, luôn-luôn che-lấp chân-lý: Ngũ-uẩn, sắc-uẩn, thọ-uẩn, tưởng-uẩn, hành-uẩn, thức-uẩn. |
| uẩn | 1. Chất, chứa: uẩn súc o uẩn tàng. 2. Sâu kín: uẩn khúc o u uẩn. |
| uẩn | (khd) Chứa: Uẫn-súc. |
| uẩn | Chứa (không dùng một mình): Uẩn-súc. |
Tháng ngày qua... sắc đẹp tàn... nhưng cái hương thơm của tình thương yêu tuyệt vọng , u uẩn của nàng đối với Giao còn phảng phất không bao giờ phai. |
| Ông biết. Ông biết cả vẻ mặt buồn buồn lặng lẽ của cậu ta đang chứa đựng một uẩn khúc gì đấy |
Thế là gần hai tuần lễ mới lại có cớ để mặt mũi được giãn nở một chút , lòng dạ đỡ âu sầu u uẩn. |
| Sự ngây thơ của Bính bỗng trở nên kỳ dị và u uẩn và tình tứ. |
Nhưng chị có uẩn ức nào đó trong gia đình không? Tôi cũng không biết đó có gọi là uẩn ức không? Tôi với chồng tôi yêu nhau mối tình đầu. |
| Một khi kẻ sĩ không chịu giải thích nguyên nhân các vết bầm trên mặt mình hẳn là có điều gì uẩn khúc. |
* Từ tham khảo:
- uẩn súc
- uất
- uất
- uất
- uất hận
- uất kết