| uất | tt. Bế-tắc, bí-tứ, ứ-đọng, không thông: Bón-uất, ưu-uất. // Thạnh, rậm-rạp: Sầm-uất. |
| uất | đgt. Tức giận dồn nén trong lòng: uất vì bị nghi oan o uất hận o uất kết o uất nghẹn o uất ức o căm uất o phẫn uất o trầm uất o u uất. |
| uất | đgt. Nén chịu nỗi căm giận trong lòng đến mức tức nghẹn, không chịu nổi: nghe nó nói mà uất o uất lên tận cổ. |
| uất | Thịnh vượng: sầm uất. |
| uất | tt, trgt 1. Tức bực quá: Trước thái độ hỗn xược của nó, ông bố uất lên. 2. Vất vả quá: Công việc làm uất mà chưa xong. |
| uất | tt. Bí; ngb. tức: Tài cao, phận thấp chí-khí uất, Giang hồ mê chơi quên quê hương (T.Đà). || Chí-khí uất. |
| uất | .- 1. t. Tức bực đến mức muốn vùng lên chống lại: Giận uất lên. 2.ph. Rất vất vả khó nhọc: Làm uất suốt ngày. |
| uất | Bí, tức: Khí uất. Tức uất lên. |
| Nàng uuấtức quá , không chịu nhịn được , cãi lại : Cô nói còn có giời ! Phải , có giời cả đấy ! Giời nào chứng cho những quân ton hót rồi cướp chồng bà. |
| Trác uuấtức nấc lên mấy cái liền , không nói ra lời. |
| Đã nhiều lần uuấtức quá , nàng cũng đánh bạo tìm cách chống đỡ , và hơn nữa , đánh lại. |
| Cái giống nhà mày chỉ quen nghề ăn cắp ! Mới đầu , Trác nghe những câu ấy , lòng tê tái , uất ức , nhưng dần dần nàng thấy như quen tai , và lãnh đạm trước những câu ấy... Nàng cũng chẳng hề cãi lại để tự bênh vực bằng một lý lẽ gì ! Các giá cả ngoài chợ , lúc cao lúc hạ , mợ phán chẳng hề biết đến. |
| Trác thấy thế , vì lòng thương con , không nén được nỗi uất ức , bèn xẵng tiếng : Nó nhặt được ở nhà , chứ nó biết ngăn kéo nào mà đánh nó. |
| Bệnh không lấy gì làm nặng , nhưng vì người mẹ có điều gì uất ức , nên sữa bị hỏng , nhưng không biết cứ cho con bú vào nhiều quá. |
* Từ tham khảo:
- uất kết
- uất nghẹn
- uất trì
- uất ức
- uầy
- uẩy