| uất hận | dt. Sự tức giận không nói ra được, chờ ngày trả nủa: Lòng đầy uất-hận. |
| uất hận | - d. Nỗi căm giận sâu sắc chất chứa trong lòng. Lòng đầy uất hận. |
| uất hận | I. đgt. Nén chịu nỗi thù hận sâu sắc trong lòng, đến mức chỉ chực có thời cơ là bùng nổ, không thể chịu đựng hơn nữa: uất hận cái lũ gian ác, luôn ức hiếp dân lành. II. dt. Nỗi thù hận sâu sắc nén chịu trong lòng: Lòng đầy uất hận o phải giải tỏa uất hận cho lòng thanh thản. |
| uất hận | dt (H. uất: chất chứa; hận: oán giận) Nỗi oán giận chất chứa từ lâu: Đã nung nấu trong lòng, dân tộc ta biết bao uất hận (Trg-chinh). |
| uất hận | dt. Mối hận lâu ngày dồn lại không phát ra được. |
| uất hận | .- Mối căm giận sâu sắc. |
Bằng cách nào đó thằng Sài nghe thấy tất cả lời lẽ có khi còn nghiêm trọng hơn sự uất hận của ông đồ. |
| Nhưng vốn là người không thể bước theo sự uất hận của mình nên cô đành đứng lại nhìn trân trân con đường tối mờ mịt phía trước. |
| Cô đang khóc cả vì sự uất hận , cả vì nỗi nhớ da diết những phút giây đầu tiên với người con trai trong đời mình. |
| Xa xa , bỗng nổi lên tiếng xi xô của mấy đồng bào Thổ đi làm việc buổi chiều về , hát lên những câu hát mình nghe không hiểu , nhưng biết là nói lên nỗi uất hận của những người căm thù đế quốc làm cho con lìa cha , vọ lìa chồng , anh lìa em , mẹ lìa con , tình nhân lìa tình nhân vì chiến tranh. |
Bằng cách nào đó thằng Sài nghe thấy tất cả lời lẽ có khi còn nghiêm trọng hơn sự uất hận của ông đồ. |
| Nhưng vốn là người không thể bước theo sự uất hận của mình nên cô đành đứng lại nhìn trân trân con đường tối mờ mịt phía trước. |
* Từ tham khảo:
- uất nghẹn
- uất trì
- uất ức
- uầy
- uẩy
- UB