| uất kết | đt. Kết-tụ, chất-chứa vì chưa thoả, chưa nguôi: Hận-sầu uất-kết trong lòng. |
| uất kết | đgt. Uất ức chồng chất trong lòng, không thể chịu đựng được nữa: Lòng uất nghẹn đến cực độ. |
| uất kết | đt. Dồn, bí lại không phát ra được: Uất-kết trong lòng. |
| uất kết | .- Tức bực sâu sắc chứa chất ở trong lòng. |
| uất kết | Nói khí tức-giận kết lại không thư ra được: Uất-kết trong lòng. |
| Phép trị chủ yếu giải cơ thanh nhiệt , dưỡng âm Sau đây là một số bài thuốc thường dùng phòng trị bệnh : Người mới cảm sốt nhức mỏi nhiều nhiệt do nhiệt tà uuất kếtbì phu : Dùng bài Sài cát giải cơ thang (Thương hàn lục thư) gia giảm : sài hồ 12g , cát căn 18g , khương hoạt 10g , bạch chỉ 14g , cát cánh 8g , hoàng cầm 12g , thạch cao 18g , bạch thược 14g , cam thảo 4g. |
* Từ tham khảo:
- uất trì
- uất ức
- uầy
- uẩy
- UB
- UBND