| ú tim | dt. Trò chơi trốn tìm của trẻ em: Bọn trẻ chơi ú tim. |
| ú tim | đgt. Đứng tim, ngừng tim (vì sợ hãi hay vui sướng): nghe nó nói muốn ú tim. |
| ú tim | dt Trò chơi đi trốn đi tìm của trẻ em: Các cháu chơi ú tim ở ngoài đình. |
| Nhưng đánh đùng một cái , cũú timtim như trò đâm kiếm vào bụng , hắn quyết định cưới. |
| Hắn khoái lạc trong trạng thái ú tim như vậy. |
| Tiền tài chơi trò ú tim với cô. |
| Nhưng chứng tỏ Tuấn Sax n đã tìm thấy , nắm bắt một cái gì đó vô hình nhưng chính là thị hiếu lấp ló , uú timcủa rủi may của thị trường nhạc Việt. |
| Không biết cặp đôi này sẽ chơi trò uú timđến bao giờ? |
* Từ tham khảo:
- ú ụ
- ú ứ
- ú xụ
- ụ
- ụ pháo
- ụ súng