| ú ụ | tt. To, nhiều, chất đống: Giàu ú-ụ, to ú-ụ. |
| ú ụ | - tt. Đầy quá tới mức nổi cao hẳn lên như không thể chồng chất thêm được nữa: Bát cơm đầy ú ụ. |
| ú ụ | tt. Đầy quá tới mức nổi cao hẳn lên như không thể chồng chất thêm được nữa: Bát cơm đầy ú ụ. |
| ú ụ | trgt Đầy quá: Bát xôi đầy ú ụ. |
| ú ụ | trt. Nht. ú-sụ. |
| ú ụ | .- Đầy quá, nhiều lắm: Bát ơm ú ụ; Giàu ú ụ. |
| ú ụ | Nhiều, to chất đống lên: To ú-ụ. Giầu ú-ụ. |
| Vợ chồng thằng Tọng đang bình thản dốc ngược lầu váng , phong bì của khách đến dự lễ Pủ lường đổ tràn ra chiếu , đầy ú ụ. |
* Từ tham khảo:
- ú xụ
- ụ
- ụ pháo
- ụ súng
- ụ tàu
- ụ xị