| ụ pháo | dt. Công sự đắp nổi lên hoặc nửa nổi nửa chìm, dùng để bố trí một khẩu pháo: đắp ụ pháo. |
| ụ pháo | đgt Công sự đắp nổi để đặt một khẩu pháo: Từ ụ pháo, bộ đội ta bắn máy bay. |
| Quân Đức đã bắn 48 phát đạn từ khẩu Gustav , san phẳng các công sự bờ biển , uụ pháođược gia cố và kho đạn ở Sevastopol. |
| Thực hiện chỉ thị của Bộ tư lệnh Hải quân Bằng mọi giá không để cho quân đội nước ngoài vào chiếm đảo , bộ đội ta đắp ụ cát , chặt thân dừa giả làm nòng pháo , rồi dùng bao bạt phủ lên cho giống uụ pháonhằm đánh lừa những con tàu lởn vởn quanh các đảo. |
| Theo lời ông Dũng , hồi kháng chiến chống Pháp , chống Mỹ , Đống Cao được sử dụng đặt các uụ pháobắn máy bay. |
| Chúng tôi biết trên thành xưa kia có đắp những gò "hỏa hồi" để đốt lửa báo tin giặc tới và có nhiều uụ pháothần công hoặc nhiều tường ngắn để đỡ đạn và chắn tên. |
| Đầu mũi máy bay được trang bị một uụ pháonòng xoay 3 nòng cỡ 20mm với 500 viên đạn.Hai bên hông máy bay được bố trí 2 cánh nhỏ với 4 điểm treo cho phép mang rocket , tên lửa.Ngoài ra trên T 129 còn có 4 ống phóng rocket cỡ 70mm có điều khiển Cirit do Thổ Nhĩ Kỳ tự phát triển , dùng đầu tự dẫn lade bán chủ động , tầm bắn 1 ,5 8km. |
| T 129 không được trang bị hệ thống radar sóng mm như trên AH 64D hay Mi 28N mà chỉ có tổ hợp ngắm quang điện dùng để trinh sát , dẫn đường tên lửa đặt ngay trước mũi , trên uụ pháo20mm. |
* Từ tham khảo:
- ụ tàu
- ụ xị
- ùa
- ùa ạt
- ùa theo
- ủa