| tuyệt sắc | dt. Nhan-sắc thật đẹp, không ai sánh bằng: Tuyệt-sắc giai-nhân. |
| tuyệt sắc | - Nói người phụ nữ đẹp đến không ai sánh kịp. |
| tuyệt sắc | dt. Nhan sắc đẹp tuyệt đỉnh: tuyệt sắc giai nhân. |
| tuyệt sắc | tt (H. sắc: sắc đẹp) Có sắc đẹp không ai sánh kịp: Tìm đâu ra một phụ nữ được coi là tuyệt sắc. |
| tuyệt sắc | đt. Sắc đẹp không ai bằng. |
| tuyệt sắc | .- Nói người phụ nữ đẹp đến không ai sánh kịp. |
| tuyệt sắc | Cái sắc đẹp không ai hơn nữa: Tuyệt-sắc giai-nhân. |
| Chàng liếc mắt trông , thấy là một giai nhân tuyệt sắc. |
| Những quan ta lẫn quan Tây , quan Tàu đã tìm mọi cách mua chuộc chúa đất để được một lần đưa những ttuyệt sắcgiai nhân miền sơn cước về xuôi để chiêm ngưỡng. |
| Giờ đây , rất khó để tìm lại những ttuyệt sắcgiai nhân , những xào mỗ múa dẻo , hát hay với điệu xòe từng làm nghiêng ngả núi rừng. |
| Anh rất mến mộ ttuyệt sắcmỹ nhân Dương Quý Phi và đảm nhận vị trí Thái sử ghi chép sử sách cho triều đình để điều tra cái chết của nàng. |
| Dù đã ngoài 40 và có 2 con nhưng cựu Hoa hậu Việt Nam vẫn sở hữu vẻ đẹp ttuyệt sắcgiai nhân như thời con gái. |
| Thật lạ lùng , tưởng như Arapang chỉ hợp với xứ hoa Đà Lạt , thì ở Sun World Fansipan Legend , Arapang như những giai nhân bung nở ttuyệt sắc. |
* Từ tham khảo:
- tuyệt tác
- tuyệt thế
- tuyệt thế giai nhân
- tuyệt thực
- tuyệt tích
- tuyệt tình