| tuyệt thực | đt. Nhịn ăn, không ăn nữa. // thth. C/g. Bãi-thực, làm reo không ăn cơm, để đòi-hỏi, phản-đối một việc gì: Tù-nhân tuyệt-thực. |
| tuyệt thực | - Nhịn đói, không ăn uống để phản đối một chính sách: Chính trị phạm tuyệt thực trong nhà tù thời Pháp thuộc. |
| tuyệt thực | đgt. Nhịn đói, không chịu ăn (để đấu tranh): Các tù nhân tổ chức tuyệt thực. |
| tuyệt thực | đgt (H. tuyệt: không còn; thực: ăn) Nhịn không ăn, để phản đối: Những cảnh tuyệt thực chống áp bức của chế độ ngục Sơn-la (NgTuân). |
| tuyệt thực | đt. Nhịn không ăn: Chính-trị phạm tuyệt-thực để chống lại chế-độ lao-tù. |
| tuyệt thực | .- Nhịn đói, không ăn uống để phản đối một chính sách: Chính trị phạm tuyệt thực trong nhà tù thời Pháp thuộc. |
| tuyệt thực | Nhịn đứt không ăn: Tuyệt-thực ba ngày. |
| Anh có mù đâu ? Anh không nhớ lời ông Lang Mộc mà hôm kia em mời đến chữa cho anh sao ? Minh tắc lưỡi : Tin gì được những lời thầy Lang ! Thực ra hai hôm trước thấy Minh chán nản , đau đớn chỉ nói đến toàn những điều không hay : nào là muốn tự tử , nào là muốn tuyệt thực mà chết cho hết một đời khốn nạn... Vì thế Liên và Văn lập mưu , mượn lời ông Lang Mộc nói quả quyết với Minh rằng thế nào mắt chàng cũng sẽ được chữa khỏi vì bệnh tình không trầm trọng gì cho lắm. |
| Chính anh giới thiệu phương pháp tuyệt thực trước lúc ăn gạo lứt trị bệnh nan y , chính anh trách tôi yếu đuối , bây giờ thì nghi ngại. |
| Một vài sử gia cho rằng Zenobia đã chết ở Rome vì bệnh tật , ttuyệt thựchay bị chặt đầu. |
| Cựu tỷ phú cũng từng ttuyệt thựcđể phản đối việc giới chức nhà tù đối xử không công bằng với một người bạn tù , luật sư của Khodorkovsky , Anton Drel , cho biết. |
| Đảng ủy nhà tù tổ chức ttuyệt thựcđấu tranh chống lại chế độ đối xử hà khắc. |
| Con bé tôi từ nhỏ đã lỳ , ttuyệt thựclà cứ để đói meo hai ba bữa chứ nhất định không ăn cơm nguội. |
* Từ tham khảo:
- tuyệt tình
- tuyệt trần
- tuyệt tự
- tuyệt vọng
- tuyệt vô âm tín
- tuyệt vô tung tích