| tuyền đài | dt. (truyền): Dạ-đài, suối vàng, âm-phủ: Hồn xuống tuyền-đài. |
| tuyền đài | - d. (cũ; vch.). Âm phủ. |
| Tuyền đài | - Tức âm phủ. Xem Cửu tuyền |
| tuyền đài | - Nơi ở dưới suối vàng, tức nơi ở của người chết |
| tuyền đài | dt. Suối vàng: Nợ tình chưa trả cho ai, Khối tình mang xuống tuyền đài chưa tan (cd.). |
| tuyền đài | dt (H. tuyền: suối; đài: nơi xây cao. - Theo mê tín, dưới âm phủ có con suối gọi là suối vàng, hay cửu tuyền) Âm phủ: Nợ tình chưa trả cho ai, Khối tình mang xuống tuyền đài chưa tan (K). |
| tuyền đài | dt. Ngb. Âm-phủ: Khối tình mang xuống tuyền-đài chưa tan (Ng.Du). |
| Ôm kỷ lục xuống ttuyền đàiJust Fontaine nay ở độ tuổi 76 từng nói : Có lẽ , tôi sẽ ôm kỷ lục ghi 13 bàn thắng của mình xuống tuyền đài. |
* Từ tham khảo:
- tuyền sinh túc
- tuyển
- tuyển binh
- tuyển chọn
- tuyển cử
- tuyển dụng