| tùy tùng | - tuỳ tùng I. đgt. Đi theo để giúp việc: sĩ quan tuỳ tùng. II. dt. Người đi theo để giúp việc: một đoàn tuỳ tùng. |
| tùy tùng | I. đgt. Đi theo để giúp việc: sĩ quan tùy tùng. II. dt. Người đi theo để giúp việc: một đoàn tùy tùng. |
| Bọn lính tưởng đoàn tùy tùng của một quan lớn nên nem nép lo sợ tránh đường. |
| Lúc đầu tôi dịch cho tùy tùng , kể cả đầu bếp của các đoàn , sau dịch cho các đoàn viên rồi mới tới các lãnh đạo. |
| Tựa game được phát hành bởi hãng game nổi tiếng Blizzard , lấy bối cảnh vương quốc giả tưởng Khanduras , người chơi phải điều khiển nhân vật vượt qua 16 bản đồ để đối mặt với chúa quỷ Diablo và dàn ttùy tùngcủa hắn. |
| Sau một lúc bàn bạc , ông Minh cùng một số ttùy tùngđã chấp nhận đến Đài phát thành Sài Gòn đọc lời tuyên bố đầu hàng do tôi chắp bút. |
| Thêm vào đó , trong chuyến công du đầu tiên của mình tới châu Á , ông Tillerson đã từ chối cho đoàn ttùy tùngbáo chí đi theo , thay vào đó chỉ lựa chọn một người ủng hộ Nhà Trắng thuộc trang Independent Journal Review được phỏng vấn độc quyền. |
| Trong buổi phỏng vấn sau đó , ông Tillerson đã không tỏ ra hào hứng với đoàn ttùy tùngnày , nhận định rằng họ có thể đi theo ông tùy vào từng chuyến đi. |
* Từ tham khảo:
- tùy viên
- tùy viên thương mại
- tùy ý
- tuỷ
- tuỷ sống
- tuý