| tuột luốt | tt. 1. Nh. Tuốt luốt. 2. Mất hút, hoặc không nắm giữ được: đón đầu kẻ trộm nhưng tuột luốt. 3. Tuột hẳn ra: cán búa tuột luốt. |
| Lương không cha , má chết sớm nên cái quần dãn dây thun không ai may lại , nó tuột luốt mỗi lần Lương thót bụng rướn người trên đôi chèo. |
* Từ tham khảo:
- tuột tạt
- tuột tuột
- túp
- tút
- tút
- tút