| túp | mt. Mái, tiếng gọi những nhà nhỏ, thấp: Túp lều tranh, trong một túp nhỏ. |
| túp | - d. Nhà nhỏ và thấp thường lợp bằng tranh: Túp lều. |
| túp | dt. Từng cái nhà nhỏ, thấp, che lợp sơ sài: túp lều tranh. |
| túp | dt Nhà nhỏ và thấp thường lợp bằng tranh: Má già trong túp lều tranh, Ngồi bên bếp lửa đun cành củi khô (Tố-hữu). |
| túp | dt. Nhà tranh nhỏ và thấp: Túp lều tranh. |
| túp | .- d. Nhà nhỏ và thấp thường lợp bằng tranh: Túp lều. |
| túp | Nhà tranh nhỏ và thấp: ở trong cái túp. Dựng túp lều tranh. |
Trương đi qua mấy túp nhà tranh lụp xụp của dân ấp rồi rẽ về phía mấy quả đồi. |
| Ðầu đường xó chợ ! Từ năm Thầy tôi mất , anh chị tôi rời bỏ chốn quê nhà đi tha hương cầu thực , đến ở một túp lều tranh ở ngay đầu chợ C. |
| Con đường trắng lúc quanh co dưới chân đồi , lúc vòng khuất sau một vài túp quán lá ở cạnh rừng đã gợi cho Loan nghĩ đến cái đời cầu sương điêm cỏ , và đã cho nàng cái cảm tưởng được sống trong giây phút cái đời của Dũng đương sống. |
| Chàng mơ màng yêu một cô thôn nữ , và ước mong cùng nhau sống trong cảnh thanh bạch dưới một túp liều tranh. |
| Chuyện thần tiên anh nghe kể từ thuở nhỏ lại có thực chăng ? Mà anh đã mất gì ? Chỉ mất cái khố rách và cái túp lều tạm. |
| Với một người vợ và hai đứa con còn bé , lâu nay chui đụt trong một túp lều thấp hẹp , mùa hè nắng nóng mùa đông hứng mưa , ở đâu mà chẳng được. |
* Từ tham khảo:
- tút
- tút
- tụt
- tụt hậu
- tuy
- tuy dô