| tút | dt. Bịch, gói to đựng 10 hay 25 gói nhỏ: Một tút thuốc điếu. |
| tút | dt. Gói đóng sẵn, gồm mười bao thuốc lá cùng loại: mua hai tút thuốc lá. |
| tút | dt. Vỏ (đạn). |
| tút | đgt. Rút: tút gươm o tút một quân bài. |
| tút | dt (Pháp: cartouche) Gói dài bọc một số bao: Tút thuốc lá. |
| Đặt máy xuống anh lấy giấy bút viết thư cho cửa hàng ăn soạn cơm trưa cho sáu người ăn , cửa hàng bách hoá xin một tút Điện biên bao bạc , năm gói Ba đình. |
| Các thứ để ăn hỏi gồm : một trăm quả cau tươi , một cân chè Thái , một cân hạt sen (hôm nào lên đây mua cũng được) một tút Thủ Đô (chú Hà đã liên hệ mua ở giao tế) một chai lúa mới. |
| Đặt máy xuống anh lấy giấy bút viết thư cho cửa hàng ăn soạn cơm trưa cho sáu người ăn , cửa hàng bách hoá xin một tút Điện biên bao bạc , năm gói Ba đình. |
| Các thứ để ăn hỏi gồm : một trăm quả cau tươi , một cân chè Thái , một cân hạt sen (hôm nào lên đây mua cũng được) một tút Thủ Đô (chú Hà đã liên hệ mua ở giao tế) một chai lúa mới. |
Rồi đề nghị luôn : Con đừng quấy rầy em nữa nhé ! Ðể em học bài ! Mặt Mụn rét quá , cúp máy ngay tút xuỵt. |
| Phải đi tút tát lại mái tóc , xăm cái chân mày , phun lại bờ môi. |
* Từ tham khảo:
- tụt hậu
- tuy
- tuy dô
- tuy líp
- tuy nhiên
- tuy-ô