| tương tàn | đt. Tàn-sát, giết-chóc lẫn nhau: Cốt-nhục tương-tàn . |
| tương tàn | - Làm hại lẫn nhau: Huynh đệ tương tàn. |
| tương tàn | đgt. Sát hại, giết chóc lẫn nhau: huynh đệ tương tàn. |
| tương tàn | đgt (H. tàn: làm hại) Làm hại lẫn nhau: Người mong chung sống hòa bình, Nó đi bàn chuyện lửa binh tương tàn (Tú-mỡ). |
| tương tàn | đt. Tàn sát lẫn nhau. |
| tương tàn | .- Làm hại lẫn nhau: Huynh đệ tương tàn. |
| Thế là nồi da xáo thịt , huynh đệ tương tàn ! Nghe đồn đại ca "Đệ nhị mải võ" là một đấng anh hùng , sao lại để cho bọn mật vụ sai khiến làm điều thất đức đến như vậỷ Chi bằng là ôm chặt lấy nhau , hai bên kết thành một khối , "Đào lưu" có vị đại ca võ lực vô song , "Mãng xà" có người thủ lĩnh mưu cao , chước giỏi , nếu gặp nhau khác chi Gia Cát Lượng về với ba anh em họ Lưu. |
| Suýt nữa thì một trận ttương tànhuyết hận đã xảy ra giữa hai bên với đầy đủ các binh khí thời La Mã , được dàn trận giữa đường , may mà có sự tư vấn của Đức "chính ủy" , một đàn em thân cận của Khánh "trắng" thời bấy giờ , nên thôi. |
| Giữa công và tội của Nguyễn Ánh , của sự ttương tàntrong gia tộc anh em nhà Tây Sơn , giữa cái ác của Nguyễn Ánh và cái ác của cuộc chiến đối với nhân dân nhưng lại được đặt vào vị trí đối thoại rất mềm mại , đáng yêu của công chúa Ngọc Bình. |
| Ảnh : P.V Bài 1 : Những cái xác Vinashin bị bỏ rơi Nhà máy cán thép nóng công suất 500.000 tấn/năm giá trị gần 3.300 tỉ đồng bỏ hoang 7 năm ; cách đó vài chục mét là NM phát điện diesel công suất 39MW với suất đầu tư 36 triệu USD cũng ở ngay tại KCN Cái Lân (TP. Hạ Long) thuộc Vinashin trước đây cùng chung cảnh ngộ ttương tàn; đi thêm 160km về hướng Đông Bắc , KCN cảng biển Hải Hà trơ trụi , hoang vắng... Đây là tình cảnh của những dự án điển hình trong số 18 dự án được Tập đoàn Vinashin ồ ạt tổ chức đầu tư vào Quảng Ninh trong những năm hoàng kim. |
| Trong 7 năm bỏ hoang , hình ảnh ttương tàn, sắt thép hoen rỉ và bám bẩn do đã quá lâu năm không được vận hành. |
| Hổ vằn , những động vật được mệnh danh là chúa sơn lâm cũng không thiếu được cảnh đồng loại ttương tàn. |
* Từ tham khảo:
- tương thân
- tương thân tương ái
- tương thị nhi tiếu
- tương thích
- tương tri
- tương trợ