| tương tác | I. đgt. Tác động qua lại lẫn nhau: sự tương tác giữa các vật o Các nhân tố tương tác lẫn nhau. II. tt. Có mối liên hệ trao đổi thông tin qua lại liên tục giữa máy tính với người sử dụng. |
| tương tác | đgt (H. tác: làm ra) Có ảnh hưởng lẫn nhau: Sự tương tác giữa thuốc bổ và thức ăn. |
Tương tự cách chúng ta tương tác với những trợ lý ảo , càng nói chuyện , càng ra lệnh sẽ làm cho chúng ngày càng thông minh hơn , hiểu chúng ta hơn. |
| Bất cứ loại thuốc Tây nào cũng đều có phản ứng phụ hết , đó là chưa kể đến một số thuốc có thể ttương táclẫn nhau đôi khi cũng rất nguy hiểm. |
| Cũng trong khuôn khổ của chương trình hội nghị công bố một số kết quả nghiên cứu ban đầu từ chương trình thí điểm triển khai ttương tácvới cộng đồng doanh nghiệp qua mạng xã hội (gọi tắt là SNA). |
| App Du lịch Sa Pa được xây dựng với mục đích : Cung cấp thông tin chính thống cho du khách ; tạo điều kiện cho các doanh nghiệp cập nhật thông tin , quảng bá hình ảnh ; ttương tác3 chiều giữa du khách doanh nghiệp cơ quan nhà nước (du khách có thể tương tác trực tiếp với các cơ quan nhà nước để được trợ giúp , xử lý khó khăn gặp phải khi du lịch tại Sa Pa) ; cung cấp các thông tinh du lịch cơ bản của Sa Pa (khách sạn , điểm lưu trú , nhà hàng , điểm tham quan , thời tiết , phương tiện ) nhằm phục vụ thuận lợi cho du khách khi đến Sa Pa. |
| Ví dụ , trong các cửa hàng Amazon Go , những cảm biến này sẽ theo dõi chuyển động của khách hàng để phân tích xem họ ttương tácvới sản phẩm nào , tương tác trong bao lâu v.v... Sử dụng các dữ liệu này , AI có thể chỉ rõ sở thích cũng như hành vi của người tiêu dùng , từ đó giúp doanh nghiệp thiết lập cơ chế định giá , phương án marketing , sự sắp đặt sản phẩm trên kệ và cả chiến lược bán hàng. |
| Và , nếu tính luôn cả doanh số của các thiết bị thông minh khác như Google Home và Apple Airpod , có thể thấy rõ xu hướng ttương tácvới các thiết bị thông minh thông qua trợ lý ảo đang ngày càng trở nên phổ biến. |
* Từ tham khảo:
- tương tế
- tương thân
- tương thân tương ái
- tương thị nhi tiếu
- tương thích
- tương tri