| tương quan | tt. Quan-hệ nhau, dính-dáng qua lại với nhau: Mối tương-quan, sợi dây tương-quan giữa hai nước láng-diềng. |
| tương quan | - Dính líu với nhau, có liên hệ với nhau : Quyền lợi tương quan giữa người này và người khác. Tương quan lực lượng. Lực lượng so sánh hơn kém giữa hai bên. |
| tương quan | tt. 1. Có quan hệ qua lại với nhau: vạn vật tương quan. 2. Có mối quan hệ so sánh với nhau: tương quan lực lượng hai bên. |
| tương quan | tt (H. quan: dính dáng với nhau) Có liên hệ với nhau: Hai vấn đề tương quan với nhau. |
| tương quan | bt. Quan hệ với nhau. |
| tương quan | .- Dính líu với nhau, có liên hệ với nhau: Quyền lợi tương quan giữa người này và người khác. Tương quan lực lượng. Lực lượng so sánh hơn kém giữa hai bên. |
| Tôi tin rằng chết không phải là hết nhưng dương trần và âm cảnh vẫn có tương quan và tôi thấy cảnh người sống và người chết thông cảm với nhau có một cái gì làm cho ta xúc động và kính cẩn. |
Tích thời tâm sự , cửu dĩ tương quan , Kim nhật ty ly , phiên thành vĩnh cảm. |
| Xét về ttương quanlực lượng thì băng nhóm Hắc Đạo không xứng tầm với đối thủ Đại Cathay , nên tháo chạy. |
| Ảnh : Đức Thiện Cũng tại hội thảo , các đại biểu đã tập trung thảo luận , trao đổi kinh nghiệm , thực hiện ứng dụng Demo các công nghệ ; so sánh ttương quanchất lượng số liệu đo giữa thiết bị của các hãng khác nhau ; đặc biệt là ứng dụng công nghệ quan trắc của Trimble trong các lĩnh vực : Đập , cầu , nhà cao tầng , hầm đường sắt , cũng như trong việc thi công , giám sát lắp ray đường sắt ĐỨC THIỆN ĐỨC VIỆT. |
| Thông điệp Việt Linh muốn truyền tải đến khán giả là ý tưởng nhân văn : Gia đình không chỉ là mối ttương quanhuyết thống , mà còn là sự yêu thương gắn bó giữa những tâm hồn. |
| Hiện tượng này tạo nên định nghĩa gia đình mới , ở đó gia đình không chỉ là mối ttương quancốt nhục , mà còn là sự thương yêu , gắn bó giữa những tâm hồn với nhau để tạo nên một gia đình. |
* Từ tham khảo:
- tương tàn
- tương tế
- tương thân
- tương thân tương ái
- tương thị nhi tiếu
- tương thích