| tương liên | bt. Liền nhau, cấu-kết nhau thành một khối: Tương-liên hỗ-trợ. |
| tương liên | tt. 1. Liền nhau, kế tiếp nhau. 2. Có quan hệ liên kết, tương ứng với nhau: mối tương liên. |
| tương liên | đt. Liền với nhau. |
| Liễu Ttương liênHầu Trường Vinh khiến khán giả không còn nhận ra vẻ điển trai của một mỹ nam Hồng lâu năm xưa. |
| Niềm tin III Nội dung của giáo dục Tôi vững tin rằng : Đời sống xã hội của trẻ em là cơ sở của sự tập trung hoặc mối ttương liêntrong mọi sự rèn luyện hoặc tăng trưởng của chúng. |
| Trong mối ttương liêngiữa các môn học của nhà trường thì trọng tâm đích thực không phải là môn khoa học , cũng không phải là môn văn học , môn lịch sử hay môn địa lý , mà là các hoạt động mang tính xã hội của chính trẻ em. |
| Vì thế tôi tin vào những hoạt động mang tính chất tự bộc lộ và có tính chất kiến tạo xét như là trọng tâm của mối ttương liên[của các môn học]. |
| Sau đó khi nhóm mang đoạn ghi hình của Hầu về Bắc Kinh cho đạo diễn Vương xem khiến ông hết sức hài lòng và quyết định giao cho anh thủ vai Bảo Ngọc Hầu Trường Vinh trong vai Liễu Ttương liên. |
| Cũng bởi vậy nên Vương Phù Lâm đành bỏ ý định chọn Hầu cho vai cậu Giả , thay vào đó anh được giao thể hiện nhân vật Liễu Ttương liên. |
* Từ tham khảo:
- tương ớt
- tương phản
- tương phùng
- tương quan
- tương tác
- tương tàn