| tương ngộ | đt. Gặp nhau: Anh em lâu ngày tương-ngộ. |
| tương ngộ | - Gặp nhau (cũ): Anh hùng tương ngộ. |
| tương ngộ | đgt. Gặp nhau: anh hùng tương ngộ. |
| tương ngộ | đgt (H. ngộ: gặp) Gặp nhau: Anh hùng tương ngộ (tng). |
| tương ngộ | .- Gặp nhau (cũ): Anh hùng tương ngộ. |
| tương ngộ | Gặp nhau: Anh-hùng tương-ngộ. |
Hắn vừa nói vừa kéo Bính đến chỗ người có ví tiền ngồi , trỏ một bức tranh treo trên tường : Đấy , cũng chim , cũng hổ , cũng cây cổ thụ , cũng là " anh hùng tương ngộ " như của nhà chị chứ gì ? Năm Sài Gòn chạy lại hỏi : Đâu nào ? Nhấc ra cho tôi xem tí nào. |
Tiểu thư ! Hữu duyên thiên lý năng tương ngộ. |
| Vậy mới có câu Hữu duyên thiên lý năng ttương ngộ. |
* Từ tham khảo:
- tương phản
- tương phùng
- tương quan
- tương tác
- tương tàn
- tương tế