| tương phản | đt. Trái ngược nhau, nghịch nhau: ý-kiến tương-phản. |
| tương phản | - Trái nhau: ý kiến tương phản. |
| tương phản | tt. Trái ngược nhau, đối chọi nhau: hình ảnh tương phản. |
| tương phản | tt (H. phản: trái lại) Trái nhau; Ngược nhau: Hai lập luận tương phản. |
| tương phản | bt. Trái nhau; sự trái nhau. |
| tương phản | .- Trái nhau: Ý kiến tương phản. |
| tương phản | Trái nhau: Hai ý-kiến tương-phản nhau. |
| Là vì lắm đêm chàng không ngủ được , băn khoăn , trằn trọc với những ý tưởng tương phản. |
| Anh ạ , trước đây tôi vẫn tưởng là đời văn sĩ phải trái ngược tương phản với đời sống gia đình đầm ấm , nhưng tôi lầm. |
Những ý tương phản rối loạn trong ốc nàng. |
| Mai bỗng hoảng hốt , trong lòng bối rối những tính tình tương phản : vừa giận , vừa lo , vừa ghét , vừa mừng. |
| Tóc anh dài , râu anh rậm rạp , tương phản với khuôn mặt non choẹt. |
Đến bây giờ tôi hãy còn nhớ trời lúc ấy hơi lành lạnh ; nhà tôi kiểu cổ , tối tăm , lại thắp đèn dầu tây ; nhưng trong một thoáng , tôi vẫn đủ sức minh mẫn để nhận thấy rằng cốm Vòng để cạnh hồng trứng , một thứ xanh ngăn ngắt , một thứ đỏ tai tái , đã nâng đỡ lẫn nhau và tô nên hai màu tương phản nhưng lại thật "ăn" nhau. |
* Từ tham khảo:
- tương quan
- tương tác
- tương tàn
- tương tế
- tương thân
- tương thân tương ái